Description
Taro xoắn M3x0.5 chuyên inox – J825925
Vật liệu & lớp phủ
Với kinh nghiệm lâu năm sản xuất taro của Cleveland (ra đời năm 1870 tại USA), dòng taro blue ring được thiết kế với vật liệu Hsse (thép gió thêm 5% cobalt) và lớp phủ AlCrN

HSSE – Với đặc tính chịu mài mòn được tăng lên với sự bổ sung 5% Cobalt trong vật liệu nền, giúp tăng tuổi thọ khi taro inox.
Lớp phủ AlCrN (Aluminum Chromium Nitride) với đặc tính độ cứng cao, chịu nhiệt tốt giúp taro bền bỉ với vật liệu dai cứng và sinh nhiệt như Inox (SUS304…).
Kết hợp 2 yếu tố độ cứng vật liệu nền và lớp phủ tiên tiến giúp gia công các loại inox năng suất và tuổi bền cao.
Ngoài ra, dòng taro chuyên inox blue ring hoàn toàn có thể kế hợp gia công hiệu quả với các loại thép.
Dung sai
Dung sai 6H (Tương đương ISO2 hoặc 2B) phù hợp với đa số các ứng dụng. Tạo ren là công đoạn cuối cùng để thành phẩm vì vậy dung sai rất quan trọng, tránh NG sản phẩm so với yêu cầu chế tạo.

Bẻ phoi
Với 2-3 ren dẫn hướng giúp quá trình taro ban đầu ổn định, kết hợp với rãnh xoắn giúp đưa phoi lên trên tốt nhất, tránh tình trạng tắc phoi gây mẻ hoặc gãy.

Lưu ý khi sử dụng taro xoắn m3x0.5 chuyên inox
Một số điều cần lưu ý giúp đảm bảo chất lượng ren:
– Bước chọn kích thước mũi khoan trước khi tap cũng rất quan trọng. Với mũi M3x0.5 bạn có thể chọn mũi khoan size 2.5mm .
– Lỗ khoan phải được chamfer trước khi taro.
– Dung dịch tưới nguội rất quan trọng : emusilion 5-7% hoặc dầu tưới nguội
– Chế độ cắt phù hợp với từng loại vật liệu. Inox Vc : 8-10 mét/phút (Vui lòng liên hệ đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi để được hỗ trợ và test thử)
– Nên sử dụng đầu kẹp có cơ cấu lựa chống gãy chuyên dùng cho tap.
Kích thước taro xoắn m3x0.5 chuyên inox

| Size | Bước (p) | L1 | L2 | Ds | a×a | Dung sai | Vật liệu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| M2 | 0.4 | 8 | 45 | 2.8 | 2.1 | 6H | HSCo-5 |
| M2.5 | 0.45 | 9 | 50 | 2.8 | 2.1 | 6H | HSCo-5 |
| M3 | 0.5 | 3.6 | 56 | 3.5 | 2.7 | 6H | HSCo-5 |
| M4 | 0.7 | 4 | 63 | 4.5 | 3.4 | 6H | HSCo-5 |
| M5 | 0.8 | 5.7 | 70 | 6 | 4.9 | 6H | HSCo-5 |
| M6 | 1 | 7.5 | 80 | 6 | 4.9 | 6H | HSCo-5 |
| M8 | 1.25 | 13 | 90 | 8 | 6.2 | 6H | HSCo-5 |
| M10 | 1.5 | 16 | 100 | 10 | 8 | 6H | HSCo-5 |
| M12 | 1.75 | 18 | 110 | 9 | 7 | 6H | HSCo-5 |
| M14 | 2 | 20 | 110 | 11 | 9 | 6H | HSCo-5 |
| M16 | 2 | 20 | 110 | 12 | 9 | 6H | HSCo-5 |
| M18 | 2.5 | 22 | 125 | 14 | 11 | 6H | HSCo-5 |
| M20 | 2.5 | 25 | 140 | 16 | 12 | 6H | HSCo-5 |
| M22 | 2.5 | 25 | 140 | 18 | 14.5 | 6H | HSCo-5 |
| M24 | 3 | 28 | 160 | 18 | 14.5 | 6H | HSCo-5 |
Tham khảo cách chọn taro đúng tại link: Cách phân loại taro chuẩn nhất – P1




Reviews
There are no reviews yet.