Chế độ cắt khoan hss

Chế độ cắt khoan hss

Chế độ cắt khoan hss

 

Công thức tính

Tính số vòng quay / phút

equation

Trong đó:

  • n: số vòng quay/phút
  • Vc: Tốc độ trục chính, đơn vị (m/phút)
  • Dc: Đường kính mũi khoan

Bước tiến

F = f. n

  • F: bước tiến của khoan (mm/phút)
  • f : bước tiến của khoan (mm/vòng)

Thông số cắt tham khảo mũi khoan hss Cleveland

Nhóm vật liệuMô tảVí dụVc (m/phút)Bước tiến (mm/vòng)
d3d6d9d12
Low carbon stee0.04% - 0.25% CS15C, S25C…18-200.10.170.20.25
Medium carbon steel 0.25 (0.30)%-0.60% CS35C, S45C…18-200.10.170.20.25
High carbon steel 0.60%-2.0% C 18-200.080.130.170.2
Alloyed steel44xx steel12-170.060.10.130.17
Thép nhiệt/hàn<24 Hrc10-130.080.130.170.2
>24-3 Hrc7-100.060.10.130.17
Inox (Stainless steel) Nhóm 300SUS316,, 304…12-170.060.10.130.17
Inox (Stainless steel) Nhóm 400SUS401, 402…9-150.060.10.130.17
Nhôm30-450.10.170.20.25

Lưu ý khi áp dụng chế độ cắt

  • Máy khoan thuộc loại nào, độ ổn định cao hay thấp
  • Gá kẹp: cứng vững hay yếu
  • Tưới nguội
  • Nên thử dần từ chế độ cắt thấp đến cao dần, sau đó chọn một mức ổn định.
  • Theo dõi hình dạng phoi khi khoan

Phoi khoan hss

 

 

 

 

 

 

 

 

Áp dụng chế độ cắt từ lý thuyết vào thực tế đòi hỏi quá trình thực hành và thử sai để đưa ra chế độ cắt ổn định, phù hợp nhất với mỗi chi tiết, mỗi loại máy.

Thông tin tham khảo